phthalic anhydride

phthalic anhydride

A chemist carefully measures phthalic anhydride in a laboratory.

Định nghĩa

Danh từ: - Anhydrit phtalic: "Phthalic anhydride" một hợp chất hóa học dạng tinh thể rắn, màu trắng, công thức phân tử C₈H₄O₃. Đây một anhydrit vòng, được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp sản xuất nhựa, thuốc nhuộm hóa chất khác.

dụ sử dụng
  • (Anhydrit phtalic được sản xuất bằng cách oxy hóa o-xylen hoặc naphtalen.)
  • (Nhà máy hóa chất sản xuất anhydrit phtalic dùng cho chất hóa dẻo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to react with phthalic anhydride": phản ứng với anhydrit phtalic.

    • Alcohols react with phthalic anhydride to form esters. (Rượu phản ứng với anhydrit phtalic để tạo thành este.)
  • "phthalic anhydride production": quá trình sản xuất anhydrit phtalic.

    • The phthalic anhydride production process requires high temperature catalysts. (Quy trình sản xuất anhydrit phtalic yêu cầu chất xúc tác ở nhiệt độ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Phthalate (danh từ): muối hoặc este của axit phtalic, thường được dùng làm chất hóa dẻo.

    • Phthalates are added to plastics to increase flexibility. (Phthalate được thêm vào nhựa để tăng tính linh hoạt.)
  • Phthalic acid (danh từ): axit phtalic, tiền chất của anhydrit phtalic.

    • Phthalic acid is a dicarboxylic acid. (Axit phtalic một axit dicarboxylic.)
Từ đồng nghĩa
  • 1,2-Benzenedicarboxylic anhydride: tên hóa học hệ thống của anhydrit phtalic.
  • Phthalic acid anhydride: tên thay thế, chỉ rõ nguồn gốc từ axit phtalic.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến cho từ này danh từ hóa học.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến "phthalic anhydride" đây thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành.